Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

excess baggage

/ˌek.ses ˈbæɡ.ɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

hành lý quá cân, vượt tiêu chuẩn cho phép danh từ

“You will be charged for excess baggage over 23 kg.”Bạn sẽ bị tính phí hành lý quá cân vượt 23 kg.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...