Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Exchange rate

/iksˈtʃeindʒ reit/ Collins ★★★

Nghĩa thường dùng

tỷ giá hối đoái danh từ

“Exchange rate fluctuations affect trade.”Biến động tỷ giá hối đoái ảnh hưởng đến thương mại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Exchange rate

//

  • (Econ) Tỷ giá hối đoái.+ Là giá của đồng tiền một nước được tính bằng đồng tiền của một nước khác.

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...