Exchange rate
/iksˈtʃeindʒ reit/ Collins ★★★
Nghĩa thường dùng
tỷ giá hối đoái
danh từ
“Exchange rate fluctuations affect trade.”Biến động tỷ giá hối đoái ảnh hưởng đến thương mại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Exchange rate
//
- (Econ) Tỷ giá hối đoái.+ Là giá của đồng tiền một nước được tính bằng đồng tiền của một nước khác.