Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exchange rate

/ɪksˈtʃeɪndʒ reɪt/

Đang hiển thị mục gốc exchange rate cho “exchange rates”.

Nghĩa thường dùng

tỷ giá hối đoái danh từ

“Exchange rate fluctuations affect trade.”Biến động tỷ giá hối đoái ảnh hưởng đến thương mại.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...