exchange rate
/ɪksˈtʃeɪndʒ reɪt/
Đang hiển thị mục gốc exchange rate cho “exchange rates”.
Nghĩa thường dùng
tỷ giá hối đoái
danh từ
“Exchange rate fluctuations affect trade.”Biến động tỷ giá hối đoái ảnh hưởng đến thương mại.