Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

excitatory

/ek'saitətiv/ phổ biến #42750
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

excitatory

/ek'saitətiv/

tính từ

  • kích thích, để kích thích
Định nghĩa tiếng Anh

s (of drugs e.g.) able to excite or stimulate

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...