Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

excitedly

/ik'saitidli/ phổ biến #12406

Nghĩa thường dùng

một cách phấn khích, hào hứng trạng từ

“The fans chatted excitedly while waiting for the concert to start.”Người hâm mộ trò chuyện hào hứng trong lúc chờ buổi diễn bắt đầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

excitedly

//

* phó từ
  • xúc động
Định nghĩa tiếng Anh

r. with excitement; in an excited manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...