excitedly
/ik'saitidli/ phổ biến #12406
Nghĩa thường dùng
một cách phấn khích, hào hứng
trạng từ
“The fans chatted excitedly while waiting for the concert to start.”Người hâm mộ trò chuyện hào hứng trong lúc chờ buổi diễn bắt đầu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
excitedly
//
* phó từ- xúc động
Định nghĩa tiếng Anh
r. with excitement; in an excited manner