Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exciter

/ik'saitə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exciter

/ik'saitə/

danh từ

  • người kích thích, người kích động
  • (kỹ thuật) bộ kích thích
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who, or that which, excites.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...