Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exclave

/'ekskleiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exclave

/'ekskleiv/

danh từ

  • phần đất tách ra (của một nước)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A portion of a country which is separated from the main part and surrounded by politically alien territory.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...