Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exclusive rights

/ɪkˈskluː.sɪv raɪts/

Nghĩa thường dùng

quyền độc quyền n. (phrase)

“The publisher has exclusive rights to distribute the novel worldwide.”Nhà xuất bản có quyền độc quyền phân phối tiểu thuyết trên toàn thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...