exclusiveness
/iks'klu:sivnis/ phổ biến #36405
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exclusiveness
/iks'klu:sivnis/
danh từ
- tính loại trừ
- tính riêng biệt, tính dành riêng; tính độc chiếm, tính độc quyền
- tính độc nhất
Định nghĩa tiếng Anh
n tendency to associate with only a select group