Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

excommunicator

/,ekskə'mju:nikeitə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

excommunicator

/,ekskə'mju:nikeitə/

danh từ

  • (tôn giáo) người rút phép thông công
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who excommunicates.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...