excursiveness
/eks'kə:sivnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
excursiveness
/eks'kə:sivnis/
danh từ
- tính hay đi ra ngoài đề
- tính lan man, tính tản mạn
Từ điển Anh–Việt
111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...