Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

excuse me

/ɪkˈskjuːz miː/

Nghĩa thường dùng

Xin lỗi (gây chú ý) cụm từ

“Excuse me, where is the toilet?”Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...