execute marketing plans
/ˈɛksɪkjuːt ˈmɑːrkɪtɪŋ plænz/
Nghĩa thường dùng
thực hiện các kế hoạch tiếp thị.
cụm từ
“We will execute marketing plans to ensure successful product launches.”Chúng tôi sẽ thực hiện các kế hoạch tiếp thị để đảm bảo ra mắt sản phẩm thành công.