Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

execute marketing plans

/ˈɛksɪkjuːt ˈmɑːrkɪtɪŋ plænz/

Nghĩa thường dùng

thực hiện các kế hoạch tiếp thị. cụm từ

“We will execute marketing plans to ensure successful product launches.”Chúng tôi sẽ thực hiện các kế hoạch tiếp thị để đảm bảo ra mắt sản phẩm thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...