Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

execute plans

/ˈɛksɪkjuːt plænz/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một loạt các hành động cụm từ

“They will execute plans to enhance productivity.”Họ sẽ thực hiện các kế hoạch để nâng cao năng suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...