Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

execute strategies

Nghĩa thường dùng

thực hiện chiến lược cụm từ

“The team will execute strategies to increase sales.”Nhóm sẽ thực hiện chiến lược để tăng doanh số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...