Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exegesis

/,eksi'dʤi:sis/ phổ biến #20257

Nghĩa thường dùng

phân tích, giải thích văn bản danh từ

“The exegesis of the poem revealed hidden meanings.”Phân tích bài thơ đã tiết lộ những ý nghĩa ẩn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exegesis

/,eksi'dʤi:sis/

danh từ

  • (tôn giáo) sự luận bình, sự giải thích (kinh thánh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an explanation or critical interpretation (especially of the Bible)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...