Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exercise authority

/ˈɛk.sə.saɪz əˈθɔːr.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

sử dụng quyền lực hoặc kiểm soát trong một tình huống cụm từ

“Leaders must exercise authority wisely to maintain order.”Các nhà lãnh đạo phải sử dụng quyền lực một cách khôn ngoan để duy trì trật tự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...