exercise authority
/ˈɛk.sə.saɪz əˈθɔːr.ɪ.ti/
Nghĩa thường dùng
sử dụng quyền lực hoặc kiểm soát trong một tình huống
cụm từ
“Leaders must exercise authority wisely to maintain order.”Các nhà lãnh đạo phải sử dụng quyền lực một cách khôn ngoan để duy trì trật tự.