Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exercise discretion

/ˈɛk.sɚ.saɪz dɪˈskrɛʃən/

Nghĩa thường dùng

sử dụng sự khôn ngoan trong việc ra quyết định cụm từ

“Officials should exercise discretion when handling sensitive information.”Các quan chức nên sử dụng sự khôn ngoan khi xử lý thông tin nhạy cảm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...