Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exercise influence

/ˈɛksərsaɪz ˈɪnfluəns/

Nghĩa thường dùng

có ảnh hưởng đến ai đó hoặc điều gì đó cụm từ

“Lobbyists exercise influence over lawmakers.”Các nhóm vận động có ảnh hưởng đến các nhà lập pháp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...