exercise influence
/ˈɛksərsaɪz ˈɪnfluəns/
Nghĩa thường dùng
có ảnh hưởng đến ai đó hoặc điều gì đó
cụm từ
“Lobbyists exercise influence over lawmakers.”Các nhóm vận động có ảnh hưởng đến các nhà lập pháp.