Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exercise political power

/ˈɛksərsaɪz pəˈlɪtɪkəl ˈpaʊər/

Nghĩa thường dùng

sử dụng quyền lực chính trị để đưa ra quyết định cụm từ

“Politicians often exercise political power to influence laws.”Các chính trị gia thường sử dụng quyền lực chính trị để ảnh hưởng đến luật pháp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...