Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exercise political rights

/ˈɛk.sə.saɪz pəˈlɪt.ɪ.kəl raɪts/

Nghĩa thường dùng

thực hiện quyền lợi liên quan đến chính trị và quản lý cụm từ

“Citizens must exercise their political rights to influence change.”Công dân phải thực hiện quyền lợi chính trị của họ để ảnh hưởng đến sự thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...