Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exercise power

Nghĩa thường dùng

thực thi quyền lực cụm từ

“Governments exercise power to maintain order.”Chính phủ thực thi quyền lực để duy trì trật tự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...