Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exercise regularly

/ˈɛksərsaɪz ˈrɛɡjələrli/

Nghĩa thường dùng

tập thể dục thường xuyên cụm từ

“It's important to exercise regularly for good health.”Điều quan trọng là tập thể dục thường xuyên để có sức khỏe tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...