Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exercise responsibility

/ˈɛk.sɚ.saɪz rɪˌspɒn.sɪˈbɪl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

thực hiện trách nhiệm cụm từ

“Leaders must exercise responsibility towards their citizens.”Các nhà lãnh đạo phải thực hiện trách nhiệm với công dân của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...