Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exercise rights

/ˈɛksərsaɪz raɪts/

Nghĩa thường dùng

thực hiện hoặc hành động theo quyền hợp pháp của mình. cụm từ

“Citizens must exercise their rights to vote.”Công dân phải thực hiện quyền bầu cử của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...