Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exert judicial authority

Nghĩa thường dùng

thể hiện quyền lực tư pháp cụm từ

“Judges must exert judicial authority to ensure the integrity of the legal process.”Các thẩm phán phải thể hiện quyền lực tư pháp để đảm bảo sự liêm chính của quá trình pháp lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...