Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exert psychological influence

Nghĩa thường dùng

tác động ảnh hưởng tâm lý cụm từ

“Leaders can exert psychological influence over their teams through subtle communication.”Nhà lãnh đạo có thể tác động ảnh hưởng tâm lý lên đội nhóm bằng giao tiếp tinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...