exhibit art
/ɪɡˈzɪbɪt ɑːrt/
Nghĩa thường dùng
trưng bày nghệ thuật
cụm từ
“The gallery will exhibit art from local artists next month.”Bảo tàng sẽ trưng bày nghệ thuật của các nghệ sĩ địa phương vào tháng tới.