Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exhibit art

/ɪɡˈzɪbɪt ɑːrt/

Nghĩa thường dùng

trưng bày nghệ thuật cụm từ

“The gallery will exhibit art from local artists next month.”Bảo tàng sẽ trưng bày nghệ thuật của các nghệ sĩ địa phương vào tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...