Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exhibit prosocial behaviour

Nghĩa thường dùng

thể hiện hành vi vì lợi ích chung cụm từ

“Children often exhibit prosocial behaviour when encouraged by positive role models.”Trẻ em thường thể hiện hành vi vì lợi ích chung khi được khuyến khích bởi những hình mẫu tích cực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...