Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exhibit style

/ɪɡˈzɪbɪt staɪl/

Nghĩa thường dùng

thể hiện một gu thời trang hoặc thẩm mỹ cụ thể cụm từ

“Fashion shows allow designers to exhibit style.”Các buổi trình diễn thời trang cho phép các nhà thiết kế thể hiện phong cách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...