Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exhibitionism

/,eksi'biʃnizm/ phổ biến #28943
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exhibitionism

/,eksi'biʃnizm/

danh từ

  • thói thích phô trương
  • (y học) chứng phô bày (chỗ kín)
Định nghĩa tiếng Anh

n. extravagant and conspicuous behavior intended to attract attention to yourself n. the perverse act of exposing and attracting attention to your own genitals

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...