Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exhibitory

/ig'zibitəri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exhibitory

/ig'zibitəri/

tính từ

  • phô trương, phô bày
  • để phô trương, để phô bày; để trưng bày, để triển lãm
Định nghĩa tiếng Anh

a. Exhibiting; publicly showing.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...