exhilarating
Nghĩa thường dùng
“Zip-lining through the forest was an exhilarating experience.”Đu dây cáp xuyên rừng là một trải nghiệm phấn khích.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exhilarating
/ig'zilərənt/
tính từ: (exhilarating)
/ig'ziləreitiɳ/ (exhilarative)/ig'zilərətiv/
- làm vui vẻ, làm hồ hởi
danh từ
- điều làm vui vẻ, điều làm hồ hởi
Định nghĩa tiếng Anh
s. making lively and cheerful