Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exhilarating

/ig'zilərənt/ TOEFL phổ biến #12598

Nghĩa thường dùng

phấn khích, sảng khoái tính từ

“Zip-lining through the forest was an exhilarating experience.”Đu dây cáp xuyên rừng là một trải nghiệm phấn khích.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exhilarating

/ig'zilərənt/

tính từ: (exhilarating)

/ig'ziləreitiɳ/ (exhilarative)
/ig'zilərətiv/
  • làm vui vẻ, làm hồ hởi

danh từ

  • điều làm vui vẻ, điều làm hồ hởi
Định nghĩa tiếng Anh

s. making lively and cheerful

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...