Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exocrine

/'eksəkrain/ TOEFL

Nghĩa thường dùng

tính từ: (sinh vật học) ngoại tiết (tuyến) tính từ

“The exocrine glands secrete their products through ducts.”Các tuyến ngoại tiết tiết ra sản phẩm của chúng qua các ống dẫn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exocrine

/'eksəkrain/

tính từ

  • (sinh vật học) ngoại tiết (tuyến)
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to exocrine glands or their secretions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...