Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exonerate the accused

Nghĩa thường dùng

minh oan cho bị cáo cụm từ

“New DNA evidence exonerated the accused after years of imprisonment.”Bằng chứng DNA mới đã minh oan cho bị cáo sau nhiều năm bị giam giữ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...