Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expand coverage

/ɪkˈspænd ˈkʌvərɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

mở rộng phạm vi cụm từ

“The health department plans to expand coverage for vaccinations.”Sở y tế dự định mở rộng phạm vi tiêm chủng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...