Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expand forward

/ɪkˈspænd ˈfɔːrwərd/

Nghĩa thường dùng

mở rộng hoặc tăng lên về phạm vi động từ

“The company plans to expand forward into new markets.”Công ty dự định mở rộng vào các thị trường mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...