expand health access
/ɪkˈspænd hɛlθ ˈæksɛs/
Nghĩa thường dùng
mở rộng khả năng tiếp cận dịch vụ sức khỏe
cụm từ
“Policies are needed to expand health access for underserved populations.”Cần có các chính sách để mở rộng khả năng tiếp cận sức khỏe cho các nhóm dân cư chưa được phục vụ đầy đủ.