expand health education
/ɪkˈspænd hɛlθ ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
mở rộng kiến thức về các vấn đề sức khỏe
cụm từ
“Schools are working to expand health education programs.”Các trường học đang làm việc để mở rộng các chương trình giáo dục sức khỏe.