Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expand healthcare coverage

/ɪkˈspænd ˈhɛlθˌkɛr ˈkʌvərɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

mở rộng bảo hiểm y tế cụm từ

“The government plans to expand healthcare coverage for low-income families.”Chính phủ có kế hoạch mở rộng bảo hiểm y tế cho các gia đình có thu nhập thấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...