Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expand horizons

Nghĩa thường dùng

mở rộng tầm nhìn cụm từ

“Traveling can help expand horizons and learn new cultures.”Du lịch có thể giúp mở rộng tầm nhìn và học hỏi văn hóa mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...