Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expand housing options

/ɪkˈspænd ˈhaʊzɪŋ ˈɒpʃənz/

Nghĩa thường dùng

mở rộng sự đa dạng của các lựa chọn nhà ở cụm từ

“We need to expand housing options for everyone.”Chúng ta cần mở rộng các lựa chọn nhà ở cho tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...