Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expand knowledge

Nghĩa thường dùng

mở rộng hiểu biết hoặc nhận thức về một chủ đề cụm từ

“Students should aim to expand their knowledge beyond textbooks.”Học sinh nên phấn đấu mở rộng hiểu biết của mình vượt ra ngoài sách giáo khoa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...