Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expand network

/ɪkˈspænd ˈnɛtˌwɜrk/

Nghĩa thường dùng

mở rộng các mối quan hệ chuyên nghiệp cụm từ

“Attending events can help you expand your network.”Tham dự các sự kiện có thể giúp bạn mở rộng mạng lưới của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...