Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expand one's horizons

/ɪkˈspænd wʌnz hɪˈrɑː.zənz/

Nghĩa thường dùng

mở rộng tầm nhìn cụm từ

“Traveling can help expand one's horizons.”Du lịch có thể giúp mở rộng tầm nhìn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...