Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expand outreach

/ɪkˈspænd ˈaʊtˌriːtʃ/

Nghĩa thường dùng

mở rộng tiếp cận cụm từ

“We need to expand outreach to underserved populations.”Chúng ta cần mở rộng tiếp cận đến các nhóm dân cư chưa được phục vụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...