Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expand participation

/ɪkˈspænd pɑːrˌtɪsəˈpeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự tham gia của mọi người vào các hoạt động. cụm từ

“The initiative aims to expand participation in local elections.”Sáng kiến nhằm tăng cường sự tham gia vào các cuộc bầu cử địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...