expand participation
/ɪkˈspænd pɑːrˌtɪsəˈpeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
tăng cường sự tham gia của mọi người vào các hoạt động.
cụm từ
“The initiative aims to expand participation in local elections.”Sáng kiến nhằm tăng cường sự tham gia vào các cuộc bầu cử địa phương.