Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expand perspectives

/ɪkˈspænd pərˈspɛktɪvz/

Nghĩa thường dùng

mở rộng quan điểm cụm từ

“Travel can expand perspectives and cultural understanding.”Du lịch có thể mở rộng quan điểm và hiểu biết văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...