expand research
/ɪkˈspænd rɪˈsɜrʧ/
Nghĩa thường dùng
mở rộng phạm vi nghiên cứu
cụm từ
“We need to expand research on renewable energy.”Chúng ta cần mở rộng nghiên cứu về năng lượng tái tạo.