Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expand research

/ɪkˈspænd rɪˈsɜrʧ/

Nghĩa thường dùng

mở rộng phạm vi nghiên cứu cụm từ

“We need to expand research on renewable energy.”Chúng ta cần mở rộng nghiên cứu về năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...