Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expand vocabulary knowledge

Nghĩa thường dùng

mở rộng phạm vi từ vựng mà một người biết và sử dụng. cụm từ

“Reading different genres can help expand vocabulary knowledge.”Đọc nhiều thể loại khác nhau có thể giúp mở rộng vốn từ vựng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...